Kết quả xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 năm 2019

28/08/2019

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2019 như sau:

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 trình độ đại học chính quy năm 2019 như sau:

1. Tra cứu kết quả xét tuyển vào Trường Mỏ - Địa chất tại đây (từ 29/08/2019)

2. Xác nhận nhập học và Nhập học:

Thí sinh trúng tuyển chuẩn bị hồ sơ:

1- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc BTVH, THCN, giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2019 (bản phô tô có công chứng);

2- Học bạ THPT hoặc BTVH, THCN (bản phô tô có công chứng);

3- Giấy khai sinh (bản sao);

4- Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG năm 2019 (bản gốc) - đối với thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019          

5- 04 ảnh cỡ 4 x 6;           

6- Giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có);           

7- Chứng minh nhân dân (03 bản phô tô);

8-  Kê khai thông tin cá nhân và gia đình trực tuyến hoặc theo mẫu tại địa chỉ ts.humg.edu.vn

- Từ 8h00 dến 17h00 (từ ngày 03/9/2019 đến ngày 10/9/2019) tại bộ phận 1 cửa - tầng 1 Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

3. Bảng điểm trúng tuyển các ngành theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét

Tiêu chí phụ

A

Hệ Đại học tại Hà Nội, Vũng Tàu

 

 

1

 Quản trị kinh doanh

 Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

7340101_V

A00; A01; D01; D07

≥ 14.00

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

7340301_V

A00; A01; D01; D07

≥ 14.00

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201

7340201_V

A00; A01; D01; D07

≥ 14.00

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

       Công nghệ thông tin địa học

       Hệ thống thông tin

7480201

7480201_V

A00; A01; C01; D01

≥ 15.00

Toán
5  Địa tin học

7480201TD

A00; A01; B00; D01 ≥ 16.00 Toán

6

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

7520604_V

A00; A01

≥ 15.00

 

7

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

7510401_V

A00; A01; D07

≥ 15.00

Toán

8

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

 

A00; A01

≥ 15.00

Toán

9

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

7520103_V

A00; A01

≥ 14.00

Toán

10

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

7520201_V

A00; A01

≥ 14.00

Toán

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

 

A00; A01; D07

≥ 17.50

Toán

12

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

 

A00; A01; B00

≥ 14.00

Toán

13

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

 

A00; A01; A04; A06

≥ 14.00

Toán

14

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

 

A00; A01; A04; A06

≥ 14.00

Toán

15

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

 

A00; A01; A04; A06

≥ 14.00

Toán

16

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

       Trắc địa – Bản đồ

7520503

 

A00; A01; C01; D01

≥ 14.00

Toán

17

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

 

A00; A01; B00; D01

≥ 14.00

Toán

18

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

 

A00; A01; C01; D01

≥ 14.00

Toán

19

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

 

A00; A01; D01; D07

≥ 14.00

Toán

20

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

7580201_V

A00; A01; C01; D07

≥ 14.00

Toán

21

Kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

 

A00; A01; D01; D07

≥ 15.00

Toán

Ghi chú:

* Công thức tính điểm xét 

- Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)+ Tổng điểm ƯT(KV, ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển  (nếu có)

- Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán

4. Bảng điểm trúng tuyển các ngành theo kết quả học tập ở cấp THPT

TT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm XT Tiêu chí phụ
1 7340101

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

A00; A01; D01; D07 23.30 Toán
2 7340201

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01; D07 21.50 Toán
3 7340301

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

A00; A01; D01; D07 22.50 Toán
4 7440201

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

A00; A01; A04; A06 18.00 Toán
5 7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

A00; A01; D07 20.70 Toán
6 7520103

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

A00; A01 18.00 Toán
7 7520201

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

A00; A01 18.00 Toán
8 7520320 Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

A00; A01; B00 18.00 Toán
9 7520501 Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

A00; A01; A04; A06 18.00 Toán
10 7520502 Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

A00; A01 19.50 Toán
11 7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

       Trắc địa – Bản đồ

A00; A01; C01; D01 19.00 Toán
12 7520601

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

A00; A01; C01; D01 14.00 Toán
13 7520604

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

A00; A01 18.10 Toán
14 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

A00; A01; D01; D07 18.00 Toán
15 7580201

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

A00; A01; C01; D07 19.97 Toán
16 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

A00; A01; A04; A06 21.90 Toán
17 7850103

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

A00; A01; B00; D01 18.00 Toán
18 7520301

Kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

A00; A01; D01; D07 20.70 Toán
19 7480201TD Địa tin học A00; A01; B00; D01 18.0 Toán

Ghi chú:

* Công thức tính điểm xét 

- Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)

- Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ I lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

* Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật Lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

File đính kèm