02/02/2019
TT
Mã ngành
Tên ngành/Chuyên ngành đào tạo
Ngành
Chuyên ngành
1
7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh dầu khí
Quản trị kinh doanh mỏ
Quản trị thương mại điện tử
2
7340201
Tài chính - Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
3
7340301
Kế toán
Tài chính công
4
7440201
Địa chất học
5
7480201
Công nghệ thông tin
Công nghệ phần mềm
Khoa học máy tính
Mạng máy tính
Tin học Kinh tế
6
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Lọc - Hóa dầu
7
7520103
Kỹ thuật cơ khí
Cơ khí Ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Máy và thiết bị mỏ
Máy và tự động thủy khí
8
7520201
Kỹ thuật điện
Điện điện tử
Hệ thống điện
Điện công nghiệp
9
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Tự động hóa
10
7520320
Kỹ thuật môi trường
Địa sinh thái
11
7520501
Kỹ thuật địa chất
Địa chất công trình - địa kỹ thuật
Đại chất thăm dò
Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
Nguyên liệu khoáng
12
7520502
Kỹ thuật địa vật lý
Địa vật lý
13
7520503
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Bản đồ
Địa chính
Hệ thông tin địa lý
Trắc địa
Trắc địa mỏ và công trình
14
7520601
Kỹ thuật mỏ
Khai thác mỏ
15
7520604
Kỹ thuật dầu khí
Địa chất dầu khí
Khoan khai thác
Khoan thăm dò - khảo sát
Thiết bị dầu khí
16
7520607
Kỹ thuật tuyển khoáng
Tuyển khoáng và tuyển luyện quặng kim loại
17
7580201
Kỹ thuật xây dựng
Hạ tầng cơ sở
Xây dựng công trình ngầm
Xây dựng công trình ngầm và mỏ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
18
7580211
Địa kỹ thuật xây dựng
19
7850103
Quản lý đất đai