Thông tin tuyển sinh năm 2026 (dự kiến)

06/01/2026

 
I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Mỏ - Địa chất

2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: MDA

3. Địa chỉ các trụ sở: Số 18 Phố viên, Đông Ngạc, Hà Nội

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://humg.edu.vn/Pages/home.aspx

5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0356064282

6. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; đề án, quy chế thi tuyển sinh:

https://tuyensinh.humg.edu.vn/Pages/home.aspx

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT

2. Mô tả phương thức tuyển sinh: (Xét tuyển theo các phương thức sau)

PT1: Dựa vào kết quả thi THPT

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.

PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Kết quả học tập trong 6 học kỳ (Lớp 10, 11, và lớp 12) từ 18 điểm trở lên, Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán đạt từ 5 trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

  • Ngưỡng đầu vào
  • Điểm trúng tuyển

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành, nhóm ngành

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

1

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

2

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

3

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

4

7520604

Kỹ thuật dầu khí

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

5

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

6

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

7

7520301

Kỹ thuật hoá học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

8

7520601

Kỹ thuật mỏ

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

9

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

10

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

11

7510402

Công nghệ vật liệu

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

12

7480206

Địa tin học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

13

7520121

Kỹ thuật không gian

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

14

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

15

7850103

Quản lý đất đai

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

16

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

17

7520320

Kỹ thuật môi trường

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

18

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

19

7340101

Quản trị kinh doanh

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

20

7340301

Kế toán

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

21

7340201

Tài chính - Ngân hàng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

22

7510601

Quản lý công nghiệp

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

23

7480201

Công nghệ thông tin

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

24

7460108

Khoa học dữ liệu

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

25

7580201

Kỹ thuật xây dựng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

26

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

27

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

28

7580302

Quản lý xây dựng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

29

7720203

Hóa dược

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

30

7520309

Kỹ thuật vật liệu

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

31

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

32

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

33

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

34

7520103

Kỹ thuật cơ khí

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

35

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

36

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

38

7520201

Kỹ thuật điện

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

39

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

40

7520107

Kỹ thuật Robot

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

41

7520501

Kỹ thuật địa chất

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

42

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

43

7580106

Quản lý đô thị và công trình

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

44

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

45

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

46

7440201

Địa chất học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

47

7810105

Du lịch địa chất

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

48

7520505

Đá quý Đá mỹ nghệ

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

b. Điểm cộng

c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

d. Các thông tin khác...

6. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh:

Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt

Hình thức nhận hồ sơ:

Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT;

Nhận hồ sơ đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

Điều kiện xét tuyển chung:

Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

7. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo điều 8 Quy chế tuyển sinh

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Theo quy định của Bộ giáo dục vào đào tạo

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)

Nhà trường sẽ chủ động phối hợp với Bộ GD&ĐT để khắc phục, đảm bảo quyền lợi cho thí sinh đúng theo quy chế tuyển sinh.

10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Năm 2025

Năm 2024

Ghi chú

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

1

7520604

Kỹ thuật dầu khí

160

104

17

80

108

PT1: 19
PT2: 19.5

 

2

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

60

23

17

60

18

PT1: 18
PT2: 19

 

3

7580201

Kỹ thuật xây dựng

187

351

19.5

137

321

PT1: 20.5
PT2: 20

 

4

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

85

73

18.5

86

80

PT1: 17
PT2: 18

 

5

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

50

50

15

30

56

PT1: 16
PT2: 18

 

6

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

25

22

15

30

11

PT1: 15
PT2: 18

 

7

7580302

Quản lý xây dựng

116

62

21

66

196

PT1: 19.5
PT2: 20

 

8

7720203

Hóa dược

40

48

19

50

28

PT1: 19
PT2: 22

 

9

7510601

Quản lý công nghiệp

160

154

20.5

100

116

PT1: 21.25
PT2: 23

 

10

7520103

Kỹ thuật cơ khí

100

232

22.5

40

75

PT1: 24
PT2: 25

 

11

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

80

120

23.5

50

72

PT1: 24
PT2: 26

 

12

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

81

40

16

81

15

PT1: 16
PT2: 18

 

13

7810105

Du lịch địa chất

80

99

20

30

82

PT1: 20
PT2: 18

 

14

7520107

Kỹ thuật Robot

40

55

21

30

42

PT1: 23.25
PT2: 27

 

15

7340101

Quản trị kinh doanh

250

240

23

40

62

PT1: 23.75
PT2: 26

 

16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

140

145

23

40

43

PT1: 23.75
PT2: 26

 

17

7340301

Kế toán

200

188

22.75

40

46

PT1: 23.75
PT2: 26

 

18

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

30

77

19

60

28

PT1: 19
PT2: 22

 

19

7440201

Địa chất học

30

45

15.5

20

35

PT1: 16
PT2: 18

 

20

7480201

Công nghệ thông tin

380

447

21.5

60

129

PT1: 23.75
PT2: 26.5
PT5: 51.67

 

21

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

90

115

19

40

81

PT1: 24
PT2: 22

 

22

7520130

Kỹ thuật Ô tô

80

137

23

40

66

PT1: 24
PT2: 26

 

23

7520201

Kỹ thuật điện

150

301

21.5

150

234

PT1: 22.25
PT2: 25.5

 

24

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

60

75

25.25

50

59

PT1: 24.5
PT2: 27.2
PT5: 53.96

 

25

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

20

24

19

30

12

PT1: 19
PT2: 22.5

 

26

7520320

Kỹ thuật môi trường

90

79

15.5

50

55

PT1: 16
PT2: 18

 

27

7520501

Kỹ thuật địa chất

60

66

15

40

33

PT1: 15
PT2: 18

 

28

7520502

Kỹ thuật Địa vật lý

20

3

15

37

1

PT1: 16
PT2: 18

 

29

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

80

64

15.25

100

62

PT1: 15.5
PT2: 19

 

30

7520601

Kỹ Thuật Mỏ

100

118

17

100

68

PT1: 17
PT2: 20

 

31

7850101

Quản lý Tài nguyên và môi trường

120

123

18.5

50

74

PT1: 21.5
PT2: 20

 

32

7850103

Quản lý đất đai

100

155

18.5

100

91

PT1: 23.1
PT2: 20

 

33

7480206

Địa tin học

60

58

16

60

45

PT1: 17.5
PT2: 19

 

34

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

30

6

16

30

4

PT1: 16
PT2: 19.5

 

35

7460108

Khoa học dữ liệu

110

101

20

35

74

PT1: 21.75
PT2: 25.5

 

36

7440229

Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất

20

7

16

37

5

PT1: 18
PT2: 18

 

37

7580109

Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản

100

97

20

50

60

PT1: 24.1
PT2: 22

 

38

7850202

An toàn, vệ sinh lao động

50

50

17

50

21

PT1: 18
PT2: 20

 

39

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

30

5

16

30

6

PT1: 16
PT2: 19.5

 

40

7520505

Đá quý, đá mỹ nghệ

25

22

15.5

30

10

PT1: 15
PT2: 18

 

41

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

60

47

24

40

44

PT1: 23.75

 

42

7220201

Ngôn ngữ Anh

80

178

22

 

 

 

 

43

7520309

Kỹ thuật vật liệu

50

32

16

 

 

 

 

44

7520121

Kỹ thuật không gian

60

14

15

 

 

 

 

45

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

120

190

25.5

 

 

 

 

46

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

30

11

15.5

 

 

 

 

47

7580106

Quản lý đô thị và công trình

40

40

15