KÊ KHAI THÔNG TIN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

05/06/2026

1. Phương thức và đối tượng tuyển sinh

1.1. Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

1.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

1.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
  • Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

1.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN

  • Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường Đại học Mỏ - Địa chất quy định

1.5. Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)

  • Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

2. Danh sách Ngành – Tổ hợp xét tuyển

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành, nhóm ngành

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

1

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

2

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

3

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

4

7520604

Kỹ thuật dầu khí

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

5

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

6

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

7

7520301

Kỹ thuật hoá học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

8

7520601

Kỹ thuật mỏ

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

9

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

10

7850202

An toàn, Vệ sinh lao động

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

11

7510402

Công nghệ vật liệu

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

12

7480206

Địa tin học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

13

7520121

Kỹ thuật không gian

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

14

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

15

7850103

Quản lý đất đai

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

16

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

17

7520320

Kỹ thuật môi trường

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

18

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

19

7340101

Quản trị kinh doanh

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

20

7340301

Kế toán

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

21

7340201

Tài chính - Ngân hàng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

22

7510601

Quản lý công nghiệp

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

23

7480201

Công nghệ thông tin

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

24

7460108

Khoa học dữ liệu

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

25

7580201

Kỹ thuật xây dựng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

26

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

27

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

28

7580302

Quản lý xây dựng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

29

7720203

Hóa dược

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

30

7520309

Kỹ thuật vật liệu

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

31

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

32

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

33

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

34

7520103

Kỹ thuật cơ khí

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

35

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

36

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

38

7520201

Kỹ thuật điện

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)

39

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

40

7520107

Kỹ thuật Robot

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT2;PT3;PT4)

41

7520501

Kỹ thuật địa chất

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (A00;A01;C01;C02;C04;A16;D01;D07)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

42

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

43

7580106

Quản lý đô thị và công trình

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

44

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

45

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

46

7440201

Địa chất học

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

47

7810105

Du lịch địa chất

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

48

7520505

Đá quý Đá mỹ nghệ

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4;PT5)

3. Thời gian kê khai hồ sơ đăng ký xét tuyển (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026):

  • Thời gian khai hồ sơ: 06/06/2026 đến 17h ngày 20/06/2026
  • Địa chỉ kê khai: dkxt.humg.edu.vn

​Lưu ý: Thí sinh cần đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ giáo dục và đào tạo https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

  • Thời gian đăng ký: 02/07/2026 đến 17h ngày 14/07/2027

Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ

HĐTS

(HUMG)